mad

Anh /mæd/Mỹ /mæd/

B1Cảm xúc
Tranh minh họa từ mad

Nghĩa của mad

  1. adj.tức giận; giận dữvery angry
  2. adj.điên rồ; không lý tríbehaving or thinking in an unreasonable or foolish way
  3. adj.say mê; cực kỳ thíchextremely enthusiastic about someone or something

Câu ví dụ

Dad was mad because I broke his favourite cup.

Bố tôi giận vì tôi làm vỡ chiếc cốc yêu thích của ông.

Although some residents are mad about football, public sports funding should support a wider range of activities.

Mặc dù một số cư dân rất mê bóng đá, ngân sách thể thao công cộng nên hỗ trợ được nhiều hoạt động đa dạng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

madly (adv.) · madness (n.) · madden (v.)

Đồng nghĩa

angry, furious

💡 mad at nghĩa là giận ai; mad about có thể nghĩa là say mê.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← preventjail →