lot

Anh /lɒt/Mỹ /lɑːt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ lot

Nghĩa của lot

  1. pron.rất nhiều; nhiềua large amount or number, in a lot or lots
  2. adv.rất; thường xuyênvery much or often, in the phrase a lot
  3. n.lô đất; bãi đấtan area of land used for a particular purpose

Câu ví dụ

We bought a lot of fresh fruit today.

Hôm nay chúng tôi đã mua rất nhiều trái cây tươi.

Cities can save a lot of energy by improving public transport and encouraging residents to walk.

Các thành phố có thể tiết kiệm được rất nhiều năng lượng bằng cách cải thiện giao thông công cộng và khuyến khích cư dân đi bộ.

Cụm từ thường gặp

💡 A lot of đi với danh từ đếm được số nhiều hoặc không đếm được; a lot có thể bổ nghĩa cho động từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← saygrandfather →