loss

Anh /lɒs/Mỹ /lɔːs/

B1Kinh tế
Tranh minh họa từ loss

Nghĩa của loss

  1. n.mất mát; mất đi; thất lạcThe fact of no longer having someone or something.
  2. n.thua lỗ; số tiền lỗMoney lost when costs are higher than income.
  3. n.thất bại; thua trậnA defeat in a game or competition.

Câu ví dụ

She reported the loss of her wallet yesterday.

Hôm qua cô ấy đã trình báo việc bị mất ví.

The loss of natural habitats threatens biodiversity and can weaken ecosystems that support local agriculture.

Việc mất đi môi trường sống tự nhiên đe dọa đa dạng sinh học và có thể làm suy yếu các hệ sinh thái hỗ trợ nông nghiệp địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lose (v.) · lost (adj.) · loser (n.)

Trái nghĩa

gain

💡 loss là danh từ; lose là động từ, quá khứ và quá khứ phân từ đều là lost.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← angelfarming →