load

Anh /ləʊd/Mỹ /loʊd/

B1Công việc
Tranh minh họa từ load

Nghĩa của load

  1. n.tải trọng; khối lượng hàng chởsomething carried, or the amount a vehicle or person carries
  2. v.chất hàng lên; nạp dữ liệuto put goods into something or data into computer memory
  3. n.khối lượng công việc; gánh nặngthe amount of work or responsibility someone must manage

Câu ví dụ

The donkey carried a heavy load up the hill.

Con lừa chở một gánh nặng lớn lên đồi.

Sharing household tasks more equally can reduce the load on parents who also work full time.

Chia sẻ việc nhà công bằng hơn có thể giảm bớt gánh nặng cho cha mẹ vốn cũng làm việc toàn thời gian.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

unload (v.) · reload (v.) · loaded (adj.) · loading (n.)

Đồng nghĩa

burden

💡 load A with B nghĩa là chất B vào A; dỡ hàng dùng unload.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sportsmanmessenger →