load
Anh /ləʊd/Mỹ /loʊd/
Nghĩa của load
- n.tải trọng; khối lượng hàng chởsomething carried, or the amount a vehicle or person carries
- v.chất hàng lên; nạp dữ liệuto put goods into something or data into computer memory
- n.khối lượng công việc; gánh nặngthe amount of work or responsibility someone must manage
Câu ví dụ
The donkey carried a heavy load up the hill.
Con lừa chở một gánh nặng lớn lên đồi.
Sharing household tasks more equally can reduce the load on parents who also work full time.
Chia sẻ việc nhà công bằng hơn có thể giảm bớt gánh nặng cho cha mẹ vốn cũng làm việc toàn thời gian.
Cụm từ thường gặp
- a heavy load — tải trọng lớn
- load a truck — chất hàng lên xe tải
- load data — nạp dữ liệu
- a load of laundry — một mẻ quần áo cần giặt
Họ từ
unload (v.) · reload (v.) · loaded (adj.) · loading (n.)
Đồng nghĩa
burden
💡 load A with B nghĩa là chất B vào A; dỡ hàng dùng unload.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →