living quarters

Anh /ˈlɪvɪŋ ˌkwɔːtəz/Mỹ /ˈlɪvɪŋ ˌkwɔːrtərz/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ living quarters

Nghĩa của living quarters

  1. n.nơi ở; khu sinh hoạtRooms or buildings where people live

Câu ví dụ

Our living quarters were small but warm and comfortable.

Nơi ở của chúng tôi nhỏ nhưng ấm áp và thoải mái.

Employers should provide safe living quarters for seasonal workers, particularly in remote agricultural regions with limited housing.

Người sử dụng lao động nên cung cấp chỗ ở an toàn cho công nhân thời vụ, nhất là ở các vùng nông nghiệp xa xôi có nguồn nhà ở hạn chế.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

accommodation

💡 Khi chỉ nơi ở, dùng dạng số nhiều living quarters và động từ đi kèm cũng ở số nhiều.

Lưu ý: Đã đổi living quarter thành dạng số nhiều thông dụng living quarters.

Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← firredeem →