literal

Anh /ˈlɪtərəl/Mỹ /ˈlɪtərəl/

B2Giáo dục
Tranh minh họa từ literal

Nghĩa của literal

  1. adj.theo nghĩa đen; không mang tính ẩn dụusing the basic meaning of words, without metaphor
  2. adj.sát từng chữfollowing the exact words rather than the overall meaning

Câu ví dụ

I meant cold feet in the literal sense.

Tôi nói chân lạnh theo nghĩa đen, không có ý ẩn dụ gì cả.

A literal translation may preserve individual words while failing to convey the cultural meaning of an expression.

Bản dịch sát từng chữ có thể giữ nguyên từng từ nhưng không truyền tải được ý nghĩa văn hóa của một cách diễn đạt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

literally (adv.)

Trái nghĩa

figurative

💡 literal chỉ nghĩa đen; literary nghĩa là thuộc văn học, cần phân biệt.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← griefclarify →