list

Anh /lɪst/Mỹ /lɪst/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ list

Nghĩa của list

  1. n.danh sách; bảng kêRelated items or names written one below another.
  2. v.liệt kêTo write or state items one after another.

Câu ví dụ

I made a shopping list before leaving home.

Trước khi ra khỏi nhà, tôi đã lập một danh sách mua sắm.

The report lists several practical measures that cities can adopt to reduce traffic congestion.

Báo cáo liệt kê một số biện pháp thiết thực mà các thành phố có thể áp dụng để giảm ùn tắc giao thông.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

listing (n.)

💡 Nghĩa là có tên trong danh sách thì dùng on the list, không dùng in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sixtymeet →