linger

Anh /ˈlɪŋɡə/Mỹ /ˈlɪŋɡɚ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ linger

Nghĩa của linger

  1. v.nán lại; lưu lại lâu hơn dự kiếnTo stay somewhere longer than expected or necessary.
  2. v.tồn tại dai dẳng; không chịu tan điTo remain present or noticeable for a long time.

Câu ví dụ

We lingered outside the cinema, chatting about the film.

Chúng tôi nán lại trước rạp chiếu phim, vừa trò chuyện vừa bàn về bộ phim vừa xem.

The effects of prolonged unemployment can linger even after individuals return to stable work.

Tác động của thất nghiệp kéo dài có thể vẫn còn, ngay cả khi người lao động đã quay lại công việc ổn định.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lingering (adj.)

Đồng nghĩa

remain, stay

💡 Là nội động từ; linger over nghĩa là thưởng thức chậm rãi hoặc xem xét kỹ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← paralysestranding →