life

Anh /laɪf/Mỹ /laɪf/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ life

Nghĩa của life

  1. n.cuộc sống; đời sốngthe experiences and activities of being alive
  2. n.sự sống; sinh mệnhthe state of being alive
  3. n.tuổi thọ; thời gian sử dụngthe period during which someone lives or something works

Câu ví dụ

Life feels quieter since we moved to the countryside.

Cuộc sống có vẻ yên tĩnh hơn kể từ khi chúng tôi chuyển về quê.

Access to affordable housing can significantly improve the quality of life in large cities.

Tiếp cận nhà ở giá phải chăng có thể cải thiện đáng kể chất lượng cuộc sống ở các thành phố lớn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lifelong (adj.) · lifeless (adj.) · lively (adj.)

Trái nghĩa

death

💡 Số nhiều là lives; khi nói chung về cuộc sống thì thường không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hospitalcentre →