lick

Anh /lɪk/Mỹ /lɪk/

B2Đời sống
Tranh minh họa từ lick

Nghĩa của lick

  1. v.liếmMove your tongue across something, often to taste it.
  2. n.sự liếm; cái liếmAn act of moving the tongue across something.

Câu ví dụ

The puppy licked my hand and wagged its tail.

Chú chó con liếm tay tôi và vẫy đuôi.

Visitors should not allow wild animals to lick their hands, as close contact may spread infections.

Du khách không nên để động vật hoang dã liếm tay mình, vì tiếp xúc gần có thể lây lan bệnh nhiễm trùng.

Cụm từ thường gặp

💡 lick nghĩa là dùng lưỡi liếm; cắn dùng bite, mút dùng suck.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shipwrecksample →