lemon

Anh /ˈlemən/Mỹ /ˈlemən/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ lemon

Nghĩa của lemon

  1. n.quả chanh vàng; quả chanha yellow citrus fruit with sour juice
  2. adj.màu vàng chanhhaving a pale yellow colour

Câu ví dụ

I squeezed half a lemon over the grilled fish.

Tôi vắt nửa quả chanh lên con cá nướng.

Adding lemon juice to meals can improve flavour without increasing the amount of salt consumed.

Thêm nước cốt chanh vào bữa ăn có thể tăng hương vị mà không làm tăng lượng muối tiêu thụ.

Cụm từ thường gặp

💡 Quả chanh nguyên trái đếm được; juice trong lemon juice không đếm được.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← shylaptop →