leisure

Anh /ˈleʒə/Mỹ /ˈliːʒər/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ leisure

Nghĩa của leisure

  1. n.thời gian rảnh; lúc nhàn rỗiTime when you are free from work or other duties.

Câu ví dụ

She spends most of her leisure time in the garden.

Cô ấy dành phần lớn thời gian rảnh trong vườn.

Public parks provide affordable spaces for leisure, helping urban residents relax and maintain social connections.

Các công viên công cộng mang đến không gian thư giãn với chi phí phải chăng, giúp cư dân đô thị nghỉ ngơi và duy trì các mối quan hệ xã hội.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

leisurely (adj.)

Đồng nghĩa

free time

💡 leisure thường không đếm được; leisure time nghĩa là thời gian rảnh.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← blankprepared →