least

Anh /liːst/Mỹ /liːst/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ least

Nghĩa của least

  1. det.ít nhất; lượng nhỏ nhấtthe smallest amount of something
  2. adv.ít nhất; ở mức thấp nhấtto the smallest degree or extent
  3. pron.lượng ít nhất; mức thấp nhấtthe smallest amount or degree

Câu ví dụ

This soup needs the least salt of all.

Trong tất cả các món súp này, món này cần ít muối nhất.

Public transport often causes the least pollution per passenger when compared with private car travel.

So với việc đi bằng xe hơi cá nhân, giao thông công cộng thường gây ô nhiễm ít nhất tính trên mỗi hành khách.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

little (det.) · less (det.)

Trái nghĩa

most

💡 least là dạng so sánh nhất của little; khi bổ nghĩa cho danh từ đếm được thì dùng fewest.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jogmicrowave →