layout

Anh /ˈleɪaʊt/Mỹ /ˈleɪaʊt/

B2Nghệ thuật
Tranh minh họa từ layout

Nghĩa của layout

  1. n.bố cục; cách bố tríthe way parts of a space or page are arranged

Câu ví dụ

We changed the kitchen layout to create more space.

Chúng tôi đã thay đổi cách bố trí bếp để có thêm không gian.

A clear website layout helps users find essential information quickly and improves access to public services.

Bố cục trang web rõ ràng giúp người dùng nhanh chóng tìm được thông tin quan trọng và tiếp cận dịch vụ công dễ dàng hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lay out (v.)

Đồng nghĩa

arrangement

💡 Danh từ layout viết liền; động từ lay out viết tách rời.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← affordableslight →