late

Anh /leɪt/Mỹ /leɪt/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ late

Nghĩa của late

  1. adj.trễ giờ; giai đoạn cuốiafter the expected time or near the end of a period
  2. adv.muộn; trễafter the expected time or towards a period's end
  3. adj.quá cố; đã mấtused before mentioning a person who has died

Câu ví dụ

I was late because my bicycle had a flat tyre.

Tôi đến muộn vì xe đạp bị xẹp lốp.

Students who regularly stay up late may struggle to concentrate and perform well in morning classes.

Những học sinh thường xuyên thức khuya có thể khó tập trung và khó đạt kết quả tốt trong các giờ học buổi sáng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lateness (n.) · lately (adv.)

Đồng nghĩa

delayed

Trái nghĩa

early

💡 late dùng làm trạng từ nghĩa là muộn, chậm; lately nghĩa là gần đây, không được dùng lẫn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hillage →