last

Anh /lɑːst/Mỹ /læst/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ last

Nghĩa của last

  1. adj.cuối cùng; gần nhất trước đâyFinal in a sequence, or most recent before the present.
  2. v.kéo dài; đủ dùng; bềnTo continue for a period or remain usable.
  3. adv.lần cuối; lần trướcAfter everyone else, or on the most recent previous occasion.

Câu ví dụ

I caught the last bus home just before midnight.

Tôi bắt được chuyến xe buýt cuối cùng về nhà ngay trước nửa đêm.

Products that last longer can reduce household spending and limit the amount of waste sent to landfill.

Sản phẩm bền hơn có thể giảm chi tiêu gia đình và giảm lượng rác thải đưa đến bãi chôn lấp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

lasting (adj.) · lastly (adv.)

Đồng nghĩa

final, previous

Trái nghĩa

first

💡 last week nghĩa là tuần trước; the last week có thể nghĩa là tuần cuối cùng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← pricelisten →