land

Anh /lænd/Mỹ /lænd/

A2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ land

Nghĩa của land

  1. n.đất liền; đất đaiEarth's solid surface, or an area used for a particular purpose.
  2. v.hạ cánh; đáp xuốngTo reach the ground, or bring an aircraft to the ground.
  3. v.giành được; kiếm đượcTo succeed in getting something desirable, especially a job.

Câu ví dụ

After hours at sea, we finally spotted dry land.

Sau nhiều giờ trên biển, cuối cùng chúng tôi cũng nhìn thấy đất liền.

Protecting agricultural land from urban expansion is essential for maintaining food production near growing cities.

Bảo vệ đất nông nghiệp không bị đô thị mở rộng lấn chiếm là điều cần thiết để duy trì sản xuất lương thực quanh các thành phố đang phát triển.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

landing (n.) · landless (adj.) · landowner (n.)

💡 Khi nói về đất đai thì thường không đếm được; land a job nghĩa là xin được việc làm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← printerbusinessman →