lake
Anh /leɪk/Mỹ /leɪk/
Nghĩa của lake
- n.hồA large area of water surrounded by land.
Câu ví dụ
We rented a small boat and crossed the lake.
Chúng tôi thuê một chiếc thuyền nhỏ và chèo sang bên kia hồ.
Agricultural pollution can damage lake ecosystems and threaten the communities that rely on them for drinking water.
Ô nhiễm nông nghiệp có thể phá hoại hệ sinh thái hồ và đe dọa các cộng đồng phụ thuộc vào hồ để lấy nước uống.
Cụm từ thường gặp
- freshwater lake — hồ nước ngọt
- saltwater lake — hồ nước mặn
- the shore of a lake — bờ hồ
Họ từ
lakeside (n.)
💡 on the lake nghĩa là trên mặt hồ; in the lake nghĩa là trong nước hồ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →