keep-fit

Anh /ˌkiːp ˈfɪt/Mỹ /ˌkiːp ˈfɪt/

B1Sức khỏe
Tranh minh họa từ keep-fit

Nghĩa của keep-fit

  1. n.thể dục giữ dáng; bài tập thể lựcPhysical exercises done to stay healthy and fit.

Câu ví dụ

My aunt attends keep-fit classes at the community centre.

Dì tôi tham gia các lớp thể dục giữ dáng tại trung tâm cộng đồng.

Affordable keep-fit classes can encourage older adults to exercise regularly and maintain social connections within their communities.

Các lớp thể dục giữ dáng giá phải chăng có thể khuyến khích người cao tuổi tập thể dục đều đặn và duy trì các mối quan hệ xã hội trong cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

exercise

💡 Chủ yếu dùng trong tiếng Anh kiểu Anh; động từ keep fit viết không có dấu gạch nối.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← floursunburn →