jump

Anh /dʒʌmp/Mỹ /dʒʌmp/

A2Đời sống
Tranh minh họa từ jump

Nghĩa của jump

  1. v.nhảy; nhảy quaTo push yourself off the ground into the air.
  2. v.tăng vọt; tăng đột ngộtTo increase suddenly by a large amount.
  3. n.cú nhảy; mức tăng đột ngộtAn act of jumping or a sudden large increase.

Câu ví dụ

The dog jumped over a puddle beside the gate.

Con chó nhảy qua vũng nước bên cạnh cổng.

Housing costs have jumped sharply in cities where demand continues to exceed the supply of affordable homes.

Chi phí nhà ở đã tăng mạnh ở những thành phố có nhu cầu liên tục vượt quá nguồn cung nhà ở giá phải chăng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

jumpy (adj.)

Đồng nghĩa

leap

💡 jump at the chance nghĩa là nhanh chóng nắm lấy cơ hội.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tasterecord →