journal

Anh /ˈdʒɜːnəl/Mỹ /ˈdʒɝːnəl/

B1Giáo dục
Tranh minh họa từ journal

Nghĩa của journal

  1. n.tạp chí chuyên ngành; học báoa publication containing articles about a particular subject
  2. n.nhật kýa personal record of experiences, thoughts, or events

Câu ví dụ

I keep a journal beside my bed every night.

Đêm nào tôi cũng để một cuốn nhật ký cạnh giường.

Researchers publish their findings in academic journals so that other experts can evaluate the evidence.

Các nhà nghiên cứu công bố kết quả trên tạp chí khoa học để những chuyên gia khác có thể đánh giá bằng chứng.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

periodical, diary

💡 journal thường chỉ tạp chí chuyên ngành; khi chỉ ghi chép cá nhân thì gần nghĩa với diary.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← reducepersuading →