join

Anh /dʒɔɪn/Mỹ /dʒɔɪn/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ join

Nghĩa của join

  1. v.gia nhập; tham giaTo become a member or take part with others.
  2. v.nối; kết nốiTo connect things or become connected.
  3. v.đi cùng; cùng làmTo go where someone is and spend time with them.

Câu ví dụ

Would you like to join us for lunch today?

Hôm nay bạn có muốn cùng chúng tôi ăn trưa không?

Students who join local volunteer groups can develop practical skills while contributing to their communities.

Học sinh tham gia các nhóm tình nguyện địa phương có thể phát triển kỹ năng thực tế trong khi đóng góp cho cộng đồng.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

joint (n.)

💡 join a club nghĩa là gia nhập tổ chức; join in nghĩa là tham gia hoạt động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← tableuseful →