jobless
Anh /ˈdʒɒbləs/Mỹ /ˈdʒɑːbləs/
Nghĩa của jobless
- adj.thất nghiệp; không có việc làmWithout paid employment, especially when wanting to work.
Câu ví dụ
She was jobless for months after the factory closed.
Sau khi nhà máy đóng cửa, cô ấy thất nghiệp suốt nhiều tháng.
Governments should offer affordable retraining programmes to help jobless workers adapt to changes in the labour market.
Chính phủ nên cung cấp các chương trình đào tạo lại với chi phí hợp lý để giúp người lao động thất nghiệp thích nghi với những thay đổi của thị trường lao động.
Cụm từ thường gặp
- jobless workers — lao động thất nghiệp
- the jobless — nhóm người thất nghiệp
- jobless rate — tỷ lệ thất nghiệp
Họ từ
job (n.) · joblessness (n.)
Đồng nghĩa
unemployed, out of work
Trái nghĩa
employed
💡 the jobless chỉ nhóm người thất nghiệp; khi làm chủ ngữ, động từ dùng số nhiều.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →