jellyfish

Anh /ˈdʒelifɪʃ/Mỹ /ˈdʒelifɪʃ/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ jellyfish

Nghĩa của jellyfish

  1. n.con sứaa soft sea animal with hanging tentacles that can sting

Câu ví dụ

A translucent jellyfish drifted past our boat this morning.

Một con sứa trong suốt trôi qua thuyền của chúng tôi sáng nay.

Rising ocean temperatures may encourage jellyfish populations to grow, potentially disrupting marine ecosystems and coastal tourism.

Nhiệt độ đại dương tăng có thể khiến số lượng sứa gia tăng, từ đó làm xáo trộn hệ sinh thái biển và du lịch ven biển.

Cụm từ thường gặp

💡 Dạng số nhiều thường vẫn là jellyfish; loài này không phải là cá.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← prohibitmiracle →