itch

Anh /ɪtʃ/Mỹ /ɪtʃ/

B2Sức khỏe
Tranh minh họa từ itch

Nghĩa của itch

  1. v.ngứato feel an uncomfortable sensation that makes you want to scratch
  2. n.cơn ngứaan uncomfortable feeling on your skin that makes you scratch
  3. v.háo hức; thèm muốnto want very much to do something

Câu ví dụ

This woollen scarf makes my neck itch all day.

Chiếc khăn len này làm cổ tôi ngứa cả ngày.

Some synthetic fabrics can cause sensitive skin to itch, making material choice important in clothing design.

Một số loại vải tổng hợp có thể làm da nhạy cảm bị ngứa, vì vậy việc chọn chất liệu vải rất quan trọng trong thiết kế quần áo.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

itchy (adj.) · itchiness (n.)

💡 itch nghĩa là ngứa, còn scratch nghĩa là gãi; nghĩa thèm muốn thường dùng với cấu trúc be itching to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← hilarioussponsorship →