Italy

Anh /ˈɪtəli/Mỹ /ˈɪtəli/

A1Du lịch
Tranh minh họa từ Italy

Nghĩa của Italy

  1. n.ÝA country in southern Europe whose capital is Rome.

Câu ví dụ

We travelled around Italy by train last summer.

Mùa hè năm ngoái, chúng tôi đi tàu hỏa khắp Italy.

Italy attracts international visitors through its historic cities, distinctive cuisine, and rich artistic heritage.

Italy thu hút du khách quốc tế nhờ các thành phố lịch sử, ẩm thực đặc sắc và di sản nghệ thuật phong phú.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

Italian (adj.) · Italian (n.)

💡 Tên nước viết hoa chữ cái đầu, thường không dùng the; Italian chỉ tiếng Ý hoặc thuộc về nước Ý.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← oldmistake →