invader

Anh /ɪnˈveɪdə/Mỹ /ɪnˈveɪdər/

B2Lịch sử
Tranh minh họa từ invader

Nghĩa của invader

  1. n.kẻ xâm lược; kẻ xâm nhậpa person or force entering a place without permission
  2. n.loài xâm lấnan organism spreading into an area and threatening native life

Câu ví dụ

The castle walls once protected villagers from invaders.

Những bức tường thành từng che chở dân làng trước những kẻ xâm lược.

Biological invaders can disrupt local ecosystems by competing with native species for food, space, and other resources.

Các loài xâm lấn sinh học có thể làm rối loạn hệ sinh thái địa phương khi cạnh tranh với loài bản địa về thức ăn, không gian và các nguồn tài nguyên khác.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

invade (v.) · invasion (n.) · invasive (adj.)

Đồng nghĩa

intruder

Trái nghĩa

defender

💡 invader là kẻ xâm nhập; invasion là hành động xâm nhập.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← evenlyinterest-free →