into

Anh /ˈɪntə/Mỹ /ˈɪntə/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ into

Nghĩa của into

  1. prep.vào; vào trongtowards and then inside something
  2. prep.thành; thành raused to show the result of a change
  3. prep.mê; thíchinterested in or enthusiastic about something

Câu ví dụ

The kitten jumped into the basket beside my chair.

Chú mèo con nhảy vào chiếc giỏ bên cạnh ghế của tôi.

Converting unused offices into affordable housing could help cities address shortages without expanding into surrounding countryside.

Chuyển đổi các văn phòng bỏ không thành nhà ở giá phải chăng có thể giúp thành phố giải quyết tình trạng thiếu nhà mà không phải mở rộng ra vùng nông thôn xung quanh.

Cụm từ thường gặp

💡 into nhấn mạnh quá trình đi vào; in thường chỉ trạng thái ở bên trong.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← betterbicycle →