interfere

Anh /ˌɪntəˈfɪə/Mỹ /ˌɪntərˈfɪr/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ interfere

Nghĩa của interfere

  1. v.can thiệp; xen vàoTo become involved in others' affairs without being wanted.
  2. v.cản trở; gây nhiễuTo prevent something from working or progressing properly.

Câu ví dụ

Please don't interfere when I'm teaching the puppy to sit.

Xin đừng xen vào khi tôi đang dạy chú chó con ngồi.

Excessive background noise can interfere with students' concentration and reduce their ability to absorb new information.

Tiếng ồn xung quanh quá mức có thể làm học sinh mất tập trung và giảm khả năng tiếp thu thông tin mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

interference (n.) · interfering (adj.)

Đồng nghĩa

meddle, intrude

💡 interfere in thường chỉ can thiệp vào việc của người khác; with thường chỉ việc gây cản trở tiến trình bình thường.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← voluntaryimprison →