injustice
Anh /ɪnˈdʒʌstɪs/Mỹ /ɪnˈdʒʌstɪs/
B2Xã hội
Nghĩa của injustice
- n.sự bất công; điều bất côngUnfair treatment or a particular example of it.
Câu ví dụ
We challenged the injustice of excluding her from the team.
Chúng tôi đã phản đối sự bất công khi loại cô ấy khỏi đội.
Access to affordable legal advice is essential for people seeking to challenge injustice in the workplace.
Được tư vấn pháp lý với chi phí phải chăng là điều thiết yếu đối với những người muốn đấu tranh chống bất công nơi làm việc.
Cụm từ thường gặp
- social injustice — bất công xã hội
- a sense of injustice — cảm giác bất công
- suffer an injustice — chịu một sự bất công
- challenge injustice — chống lại bất công
Họ từ
justice (n.) · unjust (adj.) · unjustly (adv.)
Đồng nghĩa
unfairness, inequity
Trái nghĩa
justice, fairness
💡 Khi nói chung về sự bất công thì không đếm được; khi chỉ một sự việc cụ thể thì dùng an injustice.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →