initiate

Anh /ɪˈnɪʃieɪt/Mỹ /ɪˈnɪʃieɪt/

C1Công việc
Tranh minh họa từ initiate

Nghĩa của initiate

  1. v.khởi xướng; bắt đầuTo cause a process or activity to begin.
  2. v.kết nạp; giới thiệu vàoTo introduce someone to an activity or admit them to a group.

Câu ví dụ

Someone needs to initiate a conversation about the noise.

Cần có người mở lời để nói về vấn đề tiếng ồn.

Local authorities should initiate programmes that encourage residents to recycle household waste more effectively.

Chính quyền địa phương nên khởi động các chương trình khuyến khích người dân tái chế rác thải sinh hoạt hiệu quả hơn.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

initiation (n.) · initiator (n.) · initiative (n.)

Đồng nghĩa

begin, launch

Trái nghĩa

terminate

💡 Là động từ trang trọng hơn; initiate sb into nghĩa là giới thiệu ai đó vào một hoạt động.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← brewerydissertation →