inhabit

Anh /ɪnˈhæbɪt/Mỹ /ɪnˈhæbɪt/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ inhabit

Nghĩa của inhabit

  1. v.sinh sống ở; cư trú ởTo live in a particular place or environment

Câu ví dụ

Tiny crabs inhabit the rock pools near our house.

Những con cua nhỏ sinh sống trong các vũng đá gần nhà chúng tôi.

Many species that inhabit tropical forests face increasing pressure as agricultural expansion reduces the area of suitable habitat.

Nhiều loài sống trong rừng nhiệt đới đang chịu áp lực ngày càng lớn khi việc mở rộng nông nghiệp làm thu hẹp môi trường sống phù hợp.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

inhabitant (n.) · inhabitable (adj.) · uninhabited (adj.)

Đồng nghĩa

occupy, live in

💡 Đây là ngoại động từ, theo sau trực tiếp là địa điểm, không thêm in.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← gamblerehearse →