gamble
Anh /ˈɡæmbəl/Mỹ /ˈɡæmbəl/
B2Xã hội
Nghĩa của gamble
- v.đánh bạc; cá cượcto risk money on an uncertain result hoping to win more
- v.mạo hiểm; liềuto take a risk in the hope of success
- n.canh bạc; việc liều lĩnhan action with an uncertain outcome and a risk of loss
Câu ví dụ
He refuses to gamble because he values his savings.
Anh ấy không chịu đánh bạc vì rất trân trọng tiền tiết kiệm của mình.
Relying entirely on tourism is a gamble for regions vulnerable to extreme weather and changing travel patterns.
Phụ thuộc hoàn toàn vào du lịch là một canh bạc đối với các vùng dễ bị ảnh hưởng bởi thời tiết cực đoan và xu hướng đi lại thay đổi.
Cụm từ thường gặp
- gamble on — đặt cược vào
- gamble away savings — đánh bạc hết tiền tiết kiệm
- take a gamble — liều một phen
Họ từ
gambler (n.) · gambling (n.)
Đồng nghĩa
bet, risk
💡 gamble on đi với đối tượng được đặt cược hoặc được trông đợi một cách mạo hiểm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →