indifferent

Anh /ɪnˈdɪfrənt/Mỹ /ɪnˈdɪfrənt/

C1Cảm xúc
Tranh minh họa từ indifferent

Nghĩa của indifferent

  1. adj.thờ ơ; hờ hữngshowing little interest or concern
  2. adj.tầm thường; không xuất sắcnot particularly good in quality

Câu ví dụ

Our cat remained indifferent to its expensive new toy.

Con mèo nhà chúng tôi vẫn tỏ ra không quan tâm đến món đồ chơi mới đắt tiền.

People may appear indifferent to environmental problems when they believe their individual actions cannot make a difference.

Mọi người có thể có vẻ thờ ơ với các vấn đề môi trường khi họ tin rằng hành động cá nhân không thể tạo ra khác biệt.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

indifference (n.) · indifferently (adv.)

Đồng nghĩa

unconcerned, apathetic

Trái nghĩa

concerned, interested

💡 Thường dùng be indifferent to; to ở đây là giới từ.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← vowremnant →