in advance

Anh /ɪn ədˈvɑːns/Mỹ /ɪn ədˈvæns/

B1Đời sống
Tranh minh họa từ in advance

Nghĩa của in advance

  1. phr.trước; sớmBefore a planned event or a particular time.

Câu ví dụ

We booked our train tickets two weeks in advance.

Chúng tôi đã đặt vé tàu trước hai tuần.

Publishing consultation dates well in advance allows more residents to participate in local planning decisions.

Công bố sớm các ngày tham vấn ý kiến sẽ giúp nhiều cư dân tham gia vào các quyết định quy hoạch địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

advance (n.) · advance (v.)

Đồng nghĩa

beforehand, ahead of time

💡 in advance có thể đứng riêng; khi đi với sự kiện thì dùng in advance of.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← explanationmonthly →