imagine

Anh /ɪˈmædʒɪn/Mỹ /ɪˈmædʒɪn/

A2Tư duy
Tranh minh họa từ imagine

Nghĩa của imagine

  1. v.tưởng tượng; hình dungForm a picture or idea of something in your mind.
  2. v.cho rằng; đoán chừngThink something is probably true without being certain.

Câu ví dụ

Imagine living in a little house beside the sea.

Hãy tưởng tượng sống trong một ngôi nhà nhỏ bên bờ biển.

Urban planners must imagine how future residents will use shared spaces before designing new neighbourhoods.

Các nhà quy hoạch đô thị phải hình dung trước cách cư dân tương lai sẽ sử dụng không gian chung trước khi thiết kế các khu dân cư mới.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

imagination (n.) · imaginative (adj.) · imaginary (adj.)

Đồng nghĩa

picture, envisage

💡 imagine đi với động từ dạng -ing, không đi với to do.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← femalefile →