female
Anh /ˈfiːmeɪl/Mỹ /ˈfiːmeɪl/
A2Xã hội
Nghĩa của female
- adj.thuộc giới nữ; giống cáiRelating to women, girls, or animals that typically produce eggs.
- n.động vật giống cái; phụ nữAn animal or person of the female sex.
Câu ví dụ
The female lion rested beside her cubs in the shade.
Sư tử cái nghỉ ngơi bên đàn con trong bóng râm.
Encouraging female students to study engineering can help reduce gender inequality in the technology sector.
Khuyến khích nữ sinh học ngành kỹ thuật có thể giúp giảm bất bình đẳng giới trong lĩnh vực công nghệ.
Cụm từ thường gặp
- female students — nữ sinh
- female employees — nhân viên nữ
- a female elephant — một con voi cái
Trái nghĩa
male
💡 Chỉ người trưởng thành nữ thường dùng women; female dùng làm định ngữ thì tự nhiên hơn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →