imaginative

Anh /ɪˈmædʒɪnətɪv/Mỹ /ɪˈmædʒɪnətɪv/

B2Tư duy
Tranh minh họa từ imaginative

Nghĩa của imaginative

  1. adj.giàu trí tưởng tượng; sáng tạoable to produce original ideas, or showing this ability

Câu ví dụ

My imaginative niece turned empty boxes into a spaceship.

Cô cháu gái giàu trí tưởng tượng của tôi đã biến những chiếc hộp rỗng thành một con tàu vũ trụ.

Schools should encourage imaginative thinking rather than require students to memorise every detail of a textbook.

Trường học nên khuyến khích tư duy sáng tạo thay vì yêu cầu học sinh ghi nhớ mọi chi tiết trong sách giáo khoa.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

imagine (v.) · imagination (n.) · imaginatively (adv.) · unimaginative (adj.)

Đồng nghĩa

creative, inventive

Trái nghĩa

unimaginative

💡 imaginative nghĩa là có trí tưởng tượng; imaginary chỉ điều chỉ tồn tại trong tưởng tượng.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← exteriorrecovery →