identification

Anh /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/Mỹ /aɪˌdentɪfɪˈkeɪʃən/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ identification

Nghĩa của identification

  1. n.nhận dạng; xác địnhthe process of establishing who or what someone or something is
  2. n.giấy tờ tùy thâna document that proves who you are
  3. n.sự đồng nhất; sự đồng cảma feeling of connection with another person or group

Câu ví dụ

The receptionist asked me to show some identification.

Nhân viên lễ tân yêu cầu tôi xuất trình giấy tờ tùy thân.

Early identification of learning difficulties allows schools to provide appropriate support before students fall behind.

Phát hiện sớm các khó khăn trong học tập giúp nhà trường hỗ trợ kịp thời trước khi học sinh bị tụt lại phía sau.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

identify (v.) · identifiable (adj.) · identity (n.)

💡 Khi nghĩa là giấy tờ tùy thân thì thường không đếm được và có thể viết tắt là ID.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← transmitmotion →