husband

Anh /ˈhʌzbənd/Mỹ /ˈhʌzbənd/

A1Xã hội
Tranh minh họa từ husband

Nghĩa của husband

  1. n.chồnga married man considered in relation to his spouse
  2. v.tiết kiệm; dùng có chừng mựcto use resources carefully so they last longer

Câu ví dụ

Her husband brought her lunch during a busy shift.

Chồng cô ấy mang bữa trưa đến cho cô trong ca làm việc bận rộn.

When husbands share household responsibilities equally, both partners have more opportunities to pursue their careers.

Khi người chồng cùng chia sẻ việc nhà một cách bình đẳng, cả hai người đều có thêm cơ hội theo đuổi sự nghiệp.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

spouse

💡 Khi là động từ, từ này mang tính trang trọng, nghĩa là sử dụng tài nguyên một cách tiết kiệm.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← sugarcorrect →