hostage

Anh /ˈhɒstɪdʒ/Mỹ /ˈhɑːstɪdʒ/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ hostage

Nghĩa của hostage

  1. n.con tinsomeone held captive to force others to meet demands

Câu ví dụ

The hostage returned home safely and hugged her family.

Con tin đã trở về nhà an toàn và ôm chầm lấy gia đình.

Governments must balance public safety with the need to secure the release of every hostage.

Chính phủ phải cân bằng giữa an toàn công cộng và nhu cầu bảo đảm mọi con tin được trả tự do.

Cụm từ thường gặp

💡 Trong cụm take hoặc hold someone hostage, không dùng mạo từ trước hostage.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← lightingoverlapping →