hospitable

Anh /hɒˈspɪtəbl/Mỹ /hɑːˈspɪtəbəl/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ hospitable

Nghĩa của hospitable

  1. adj.hiếu khách; niềm nởFriendly and generous towards guests or visitors.
  2. adj.thích hợp để sinh sống hoặc phát triểnProviding suitable conditions for people, animals, or plants to live.

Câu ví dụ

Our hospitable neighbours invited us in for warm soup.

Những người hàng xóm hiếu khách mời chúng tôi vào nhà uống súp nóng.

A hospitable climate and reliable water supplies have encouraged human settlement in this region for centuries.

Khí hậu dễ chịu và nguồn nước ổn định đã thu hút con người định cư tại vùng này suốt nhiều thế kỷ.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hospitality (n.) · hospitably (adv.) · inhospitable (adj.)

Đồng nghĩa

welcoming, friendly

Trái nghĩa

inhospitable, unwelcoming

💡 Khi nói về con người thì nghĩa là hiếu khách; khi nói về môi trường thì nghĩa là thích hợp để sinh sống.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← identicaluninterested →