hold-up

Anh /ˈhəʊld ʌp/Mỹ /ˈhoʊld ʌp/

B2Du lịch
Tranh minh họa từ hold-up

Nghĩa của hold-up

  1. n.sự chậm trễ; sự tắc nghẽnA delay that prevents something from continuing as planned
  2. n.vụ cướp có vũ khíA robbery involving threats with a weapon

Câu ví dụ

A hold-up on the bridge made us miss lunch.

Chuyện ùn tắc trên cầu khiến chúng tôi lỡ bữa trưa.

Even a brief hold-up in the supply chain can significantly increase costs for small manufacturers.

Ngay cả một sự chậm trễ ngắn trong chuỗi cung ứng cũng có thể làm tăng đáng kể chi phí của các nhà sản xuất nhỏ.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

delay, robbery

💡 Danh từ viết có dấu gạch nối; cụm động từ viết là hold up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← jointspokesman →