hobby

Anh /ˈhɒbi/Mỹ /ˈhɑːbi/

A1Đời sống
Tranh minh họa từ hobby

Nghĩa của hobby

  1. n.sở thích; thú vuiAn activity you regularly do for pleasure in your free time

Câu ví dụ

Growing herbs on my balcony has become my favourite hobby.

Trồng rau thơm trên ban công đã trở thành sở thích yêu thích nhất của tôi.

Having a creative hobby can help people manage stress and maintain a healthy balance between work and leisure.

Có một sở thích sáng tạo có thể giúp người ta kiểm soát căng thẳng và duy trì sự cân bằng lành mạnh giữa công việc và giải trí.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hobbyist (n.)

Đồng nghĩa

pastime

💡 Đây là danh từ đếm được, số nhiều là hobbies; bắt đầu một sở thích dùng take up.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← Januaryartist →