hillside

Anh /ˈhɪlsaɪd/Mỹ /ˈhɪlsaɪd/

B2Thiên nhiên
Tranh minh họa từ hillside

Nghĩa của hillside

  1. n.sườn đồi; lưng chừng đồiThe sloping surface of a hill.

Câu ví dụ

Small white houses dotted the hillside above the village.

Những ngôi nhà nhỏ màu trắng rải rác trên sườn đồi phía trên ngôi làng.

Planting native trees on a bare hillside can reduce soil erosion and provide habitats for wildlife.

Trồng cây bản địa trên sườn đồi trơ trọi có thể giảm xói mòn đất và tạo môi trường sống cho động vật hoang dã.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hill (n.) · hilly (adj.)

Đồng nghĩa

slope

💡 Chỉ phần dốc của ngọn đồi; để nói ở trên sườn đồi dùng on the hillside.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← burnerjudgement →