hell

Anh /hel/Mỹ /hel/

B2Xã hội
Tranh minh họa từ hell

Nghĩa của hell

  1. n.địa ngụcA place of punishment after death in some religious beliefs.
  2. n.cảnh khổ sở tột cùngAn extremely unpleasant experience, situation, or place.

Câu ví dụ

The old painting showed flames rising from hell.

Bức tranh cũ vẽ những ngọn lửa bốc lên từ địa ngục.

For residents exposed to constant construction noise, daily life can become hell unless effective regulations are enforced.

Với những cư dân phải liên tục chịu tiếng ồn công trường, cuộc sống hằng ngày có thể trở nên khổ sở tột cùng nếu các quy định hiệu quả không được thi hành.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

hellish (adj.)

Trái nghĩa

heaven

💡 Đây là cách nói ẩn dụ mang sắc thái mạnh; khi dùng làm lời chửi hoặc để nhấn mạnh, từ này có thể gây phản cảm cho người khác.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← delicatemodernize →