heed

Anh /hiːd/Mỹ /hiːd/

C1Tư duy
Tranh minh họa từ heed

Nghĩa của heed

  1. v.để ý; nghe theoTo pay careful attention to advice or a warning.
  2. n.sự chú ý; sự lưu tâmCareful attention given to something, especially advice or warnings.

Câu ví dụ

We heeded the guide's warning and left the beach.

Chúng tôi nghe theo lời cảnh báo của hướng dẫn viên và rời khỏi bãi biển.

Governments must heed scientific advice when developing policies to protect communities from extreme weather.

Chính phủ phải coi trọng lời khuyên khoa học khi xây dựng chính sách bảo vệ cộng đồng trước thời tiết cực đoan.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

heedful (adj.) · heedless (adj.)

Trái nghĩa

ignore, disregard

💡 Động từ đi trực tiếp với tân ngữ; danh từ thường dùng trong pay heed to.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← commonsenseoverrule →