hamper

Anh /ˈhæmpə/Mỹ /ˈhæmpər/

C1Công việc
Tranh minh họa từ hamper

Nghĩa của hamper

  1. v.cản trở; gây khó khănto make progress or an activity more difficult
  2. n.giỏ lớn có nắp; giỏ đựng đồ ăna large basket, often holding food or laundry

Câu ví dụ

Heavy rain hampered our efforts to repair the fence.

Mưa lớn cản trở công việc sửa hàng rào của chúng tôi.

Limited access to reliable internet services can hamper economic development in remote rural communities.

Việc tiếp cận hạn chế các dịch vụ internet đáng tin cậy có thể cản trở sự phát triển kinh tế ở các cộng đồng nông thôn vùng sâu vùng xa.

Cụm từ thường gặp

Đồng nghĩa

hinder, obstruct, impede

Trái nghĩa

facilitate

💡 Động từ đi trực tiếp với tân ngữ; khi là danh từ còn có nghĩa là giỏ đựng thức ăn hoặc giỏ đựng quần áo bẩn.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← integritystipulate →