gush

Anh /ɡʌʃ/Mỹ /ɡʌʃ/

C1Đời sống
Tranh minh họa từ gush

Nghĩa của gush

  1. v.phun trào; tuôn raTo flow out suddenly in large amounts.
  2. v.nói với sự nhiệt tình thái quáTo express enthusiasm or praise in an excessive way.
  3. n.dòng phun tràoA sudden, strong flow of liquid.

Câu ví dụ

Water gushed from the broken pipe beneath the sink.

Nước phun ra từ đường ống bị vỡ dưới bồn rửa.

When ageing pipes burst, clean water can gush into streets, wasting resources and disrupting local transport.

Khi các đường ống cũ bị vỡ, nước sạch có thể tràn ra đường phố, gây lãng phí tài nguyên và làm gián đoạn giao thông địa phương.

Cụm từ thường gặp

Họ từ

gushing (adj.)

Đồng nghĩa

spurt, pour

Trái nghĩa

trickle

💡 Khi nói về người, gush about thường ngụ ý lời khen quá mức nhiệt tình.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →
← happeningfeudal →