guitar
Anh /ɡɪˈtɑː/Mỹ /ɡɪˈtɑːr/
Nghĩa của guitar
- n.đàn guitarA stringed musical instrument played by plucking or strumming.
Câu ví dụ
My sister plays the guitar beside the window every evening.
Chị gái tôi chơi đàn guitar bên cửa sổ mỗi tối.
Learning to play the guitar can help students develop patience, coordination, and confidence through regular practice.
Học chơi guitar có thể giúp học sinh rèn luyện sự kiên nhẫn, khả năng phối hợp và sự tự tin thông qua luyện tập đều đặn.
Cụm từ thường gặp
- play the guitar — chơi guitar
- acoustic guitar — đàn guitar mộc
- electric guitar — đàn guitar điện
- guitar strings — dây đàn guitar
Họ từ
guitarist (n.)
💡 Để nói chơi đàn guitar thường dùng play the guitar.
Học từ này với thẻ ghi nhớ và ôn tập ngắt quãng →